CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CAO ĐẲNG CHẾ TẠO CƠ KHÍ

1. CAO ĐẲNG NGÀNH CHẾ TẠO CƠ KHÍ

1.1  CHUẨN ĐẦU RA:

a. Kiến thức

- Nhận biết về triết học Mác - Lênin, Đảng Cộng sản Việt Nam, Tư tưởng Hồ Chí Minh, pháp luật Việt Nam;

- Vận dụng toán học và khoa học tự nhiên để học tập kỹ thuật chuyên môn, đại học và sau đại học;

- Nhận biết và lựa chọn giải pháp an toàn lao động, vệ sinh công nghiệp trong quá trình sản xuất;

- Phân tích bản vẽ chi tiết gia công, bản vẽ lắp cơ bản;

- Giải thích quá trình sản xuất và mối quan hệ giữa kỹ thuật - công nghệ - kinh tế của các công đoạn trong hệ thống sản xuất liên quan đến thiết bị gia công cơ khí;

- Phân biệt các cơ cấu, phần tử truyền động như cơ khí, điện, khí nén, thủy lực;

- Đọc, hiểu tài liệu hướng dẫn hoặc catalog máy bằng tiếng Anh.

b. Kỹ năng

- Sử dụng một số phần mềm văn phòng, chuyên ngành cơ khí;

- Tính toán và thiết kế các bộ truyền, các cơ cấu máy, cụm máy;

- Thiết kế, biện luận quy trình công nghệ gia công và áp dụng hợp lý các quy trình công nghệ gia công tiên tiến đạt các yêu cầu kinh tế - kỹ thuật;

- Vận hành máy gia công cơ khí truyền thống và máy điều khiển theo chương trình số đạt các yêu cầu kinh tế - kỹ thuật, đảm bảo an toàn cho người và máy;

- Sử dụng, khai thác kỹ thuật CAD/CAM;

- Quản lý và chỉ đạo một số công đoạn của quá trình sản suất, quản lý được các trang thiết bị công nghệ cơ khí cũng như trong các hoạt động dịch vụ kỹ thuật có liên quan đến lĩnh vực cơ khí;

- Chế tạo đồ gá gia công, lắp ráp máy, vận hành được một số thiết bị công nghiệp cơ bản;

- Khai thác, bảo trì, bảo dưỡng các trang thiết bị công nghệ và các dây chuyền sản xuất thuộc lĩnh vực cơ khí.

- Tư vấn, tham gia dự án mua sắm dây chuyền sản xuất và trang thiết bị công nghệ thuộc lĩnh vực cơ khí;

- Học bổ sung một số chuyên đề để phục vụ các ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, hải sản, y khoa …

- Vận dụng hiệu quả các kỹ năng (trình bày các vấn đề kỹ thuật một cách hiệu quả bằng các dạng văn viết, văn nói và các bảng biểu sơ đồ), thích nghi với môi trường làm việc của các công ty đa quốc gia.

c. Thái độ

- Nhận biết trách nhiệm công dân, tác phong và đạo đức nghề nghiệp đúng đắn;

- Thực hiện kỷ luật và tác phong làm việc công nghiệp; sống lành mạnh phù hợp với phong tục tập quán và truyền thống văn hóa dân tộc, địa phương trong từng giai đoạn lịch sử;

- Học tập và tự rèn luyện để nâng cao trình độ chuyên môn sẵn sàng đáp ứng mọi yêu cầu của công việc.

d. Vị trí và khả năng công tác sau khi tốt nghiệp

- Có thể làm việc tại các công ty, nhà máy, xí nghiệp cơ khí chế tạo hoặc trong lĩnh vực dịch vụ kỹ thuật, các cơ sở đào tạo và nghiên cứu có liên quan đến lĩnh vực Công nghệ kỹ thuật cơ khí, … với vai trò người thực hiện trực tiếp hay tham gia quản lý, điều hành nhóm sản xuất;

e. Khả năng học tập, nâng cao trình độ sau khi tốt nghiệp

- Các chuyên ngành sâu và hẹp thuộc lĩnh vực cơ khí;

- Tiếp tục học tập ở trình độ Đại học hoặc cao hơn nữa.

f. Sức khỏe

Có đủ sức khỏe, đáp ứng yêu cầu xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.

 

1.2 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO:

STT

TÊN HỌC PHẦN

TÍN CHỈ

1 .

Kiến thức giáo dục đại cương

48

1.1

Khoa học XH & NV

12

 

1. Những nguyên lý cơ bản của CNMLN

5

 

2. Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

 

3. Đường lối cách mạng của ĐCSVN

3

 

4. Pháp luật đại cương

2

1.2

Ngoại ngữ

11

 

5. Anh văn 1

<3>

 

6. Anh văn 2

<3>

 

7. Anh văn 3

3

 

8. Anh văn chuyên ngành

2

1.3

Toán – Tin học – KHTN

20

 

9. Toán cao cấp

5

 

10. Xác suất thống kê

3

 

11. Vật lý đại cương 1

4

 

12. Hóa học đại cương

3

 

13. Nhập môn tin học

<5>

1.4

Giáo dục thể chất (chứng chỉ - 60 tiết)

2

1.5

Giáo dục Quốc phòng (chứng chỉ - 135 tiết)

3

2 .

Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

108

2.1

Kiến thức cơ sở

41

 

14. Vẽ kỹ thuật 1

5

 

15. Vẽ kỹ thuật 2

4

 

16. BTL vẽ kỹ thuật

2

 

17. Cơ lý thuyết

4

 

18. Sức bền vật liệu

4

 

19. Nguyên lý - Chi tiết máy

5

 

20. BTL chi tiết máy

2

 

21. Kỹ thuật điện

3

 

22. Dung sai – Kỹ thuật đo

3

 

23. Vật liệu cơ khí và công nghệ kim loại

3

 

24. Quản trị doanh nghiệp

2

 

25. Kỹ thuật an toàn & môi trường công nghiệp

2

 

26. AutoCAD (2D)

<2>

2.2

Kiến thức chung của ngành chính

35

 

Phần bắt buộc:

 

 

27. Trang bị điện – điện tử

3

 

28. Công nghệ khí nén – thủy lực

4

 

29. Công nghệ chế tạo máy 1

4

 

30. Công nghệ chế tạo máy 2

4

 

31. Đồ gá

4

 

32. BTL công nghệ CTM

2

 

33. Nguyên lý cắt

4

 

34. Máy cắt & máy ĐKCTS

5

 

35. Các phương pháp gia công mới

2

 

Phần tự chọn Sinh viên chọn 1 trong 2 học phần sau:

 

 

36.1.  Proe 5.0

3

 

36.2.  Cơ sở thiết kế khuôn mẫu

3

2.3

Thực tập nghề nghiệp

27

 

37. Thực tập hàn

1

 

38. Thực tập nguội cơ bản

1

 

39. Thực tập nguội tháo lắp

1

 

40. Thực tập PLC cơ bản

2

 

41. Thực tập tiện phay 1

2

 

42. Thực tập tiện phay 2

4

 

43. Thực tập tiện phay 3

4

 

44. Thực tập tiện phay 4

4

 

45. Thực tập CAD/CAM/CNC

2

 

46. Thực tập EDM & WireCut

1

 

47. Thực tập điện cơ bản

2

 

48. Thực tập tốt nghiệp

3

2.4

Tốt nghiệp

5

 

49. Đồ án Tốt nghiệp

5

 

Bảo vệ đồ án

 

Tổng cộng toàn khóa có 151 tín chỉ (không kể các học phần 1.4 và 1.5)