Chương trình đào tạo ngành CNKT Bảo trì thiết bị công nghiệp
Ngày tạo: 28/01/2026 | Lượt xem : 193 |

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO 

NGÀNH CNKT BẢO TRÌ THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP

TT

TÊN HỌC PHẦN

TÍN CHỈ

TỔNG

LT

TH

1.

Kiến thức giáo dục đại cương

34

570

555

15

1.1

Khoa học Xã hội và Nhân văn

7

105

105

0

 

  1.  Giáo dục chính trị 1

3

45

45

0

 

2. Giáo dục chính trị 2

2

30

30

0

 

3. Pháp luật

2

30

30

0

1.2

Ngoại ngữ

14

270

270

0

 

4. Tiếng Anh 1

<3>

<75>

<75>

0

 

5. Tiếng Anh 2

<3>

<75>

<75>

0

 

6. Tiếng Anh 3

5

75

75

0

 

7. Tiếng Anh chuyên ngành Cơ khí

3

45

45

0

 

8. Tiếng Anh 2/6*

(5)

(75)

(75)

0

1.3 

Toán – Tin học – Khoa học tự nhiên 

13

195

180

15

 

9. Toán cao cấp

3

45

45

0

 

10. Xác suất thống kê

3

45

45

0

 

11. Vật lý đại cương 

4

60

45

15

 

12. Hóa học đại cương 

3

45

45

0

 

13. Ứng dụng CNTT cơ bản*

(5)

(75)

0

(75)

1.4 

Giáo dục thể chất*

(2)

(60)

0

(60)

1.5 

Giáo dục quốc phòng và an ninh*

(3)

(75)

0

(75)

1.6

Giáo dục đạo đức và phát triển nghề nghiệp*

{6}

{90}

{90}

0

2.

Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

95

2105

880

1225

2.1 

Kiến thức cơ sở

46

720

640

80

 

14. Vẽ kỹ thuật 1

5

75

75

0

 

15. Vẽ kỹ thuật 2

4

60

60

0

 

16. BTL Vẽ kỹ thuật

1

30

0

30’

 

17. Cơ lý thuyết

4

60

60

0

 

18. Sức bền vật liệu

4

60

60

0

 

19. Nguyên lý máy - Chi tiết máy

5

75

75

0

 

20. BTL Chi tiết máy

1

30

0

30’

 

21. Kỹ thuật điện

3

45

45

0

 

22. Dung sai - Kỹ thuật đo

3

45

45

0

 

23. Vật liệu cơ khí và công nghệ kim loại

4

60

60

0

 

24. Quản trị sản xuất

2

30

30

0

 

25. Kỹ thuật an toàn & môi trường công nghiệp

2

30

30

0

 

26. Cơ sở công nghệ chế tạo máy

4

60

60

0

 

27. Nguyên lý cắt

4

60

60

0

 

28. CAD Cơ khí*

(2)

(30)

0

(30)

2.2 

Kiến thức chung của ngành chính 

18

300

240

60

 

29. Công nghệ sửa chữa máy

4

60

60

0

 

30. Bảo trì công nghiệp

2

30

30

0

 

31. BTL Bảo trì sửa chữa

2

60

0

60’

 

32. Máy cắt & ĐKCTS

4

60

60

0

 

33. Công Nghệ khí nén – thuỷ lực

3

45

45

0

 

34. Trang bị điện trên máy công cụ

3

45

45

0

2.3 

Thực tập nghề nghiệp

31

1085

0

1085

 

35. Thực tập nguội cơ bản

1

35

0

35

 

36. Thực tập nguội tháo lắp

1

35

0

35

 

37. Thực tập dụng cụ cầm tay

1

35

0

35

 

38. Thực tập hàn cơ bản

1

35

0

35

 

39. Thực tập hàn hơi

1

35

0

35

 

40. Thực tập đo lường

1

35

0

35

 

41. Thực tập tiện phay 1

2

70

0

70

 

42. Thực tập tiện phay 2

4

140

0

140

 

43. Thực tập CNC

2

70

0

70

 

44. Thực tập khí nén-thủy lực

2

70

0

70

 

45. Thực tập bảo trì sửa chữa  1

2

70

0

70

 

46. Thực tập bảo trì sửa chữa 2

2

70

0

70

 

47. Thực tập chẩn đoán và giám sát tình trạng

2

70

0

70

 

48. Thực tập cảm biến 

2

70

0

70

 

49. Thực tập điện cơ bản

2

70

0

70

 

50. Thực tập trang bị điện A

2

70

0

70

 

51. Thực tập trang bị điện trên máy công cụ

1

35

0

35

 

52. Thực tập PLC cơ bản 

2

70

0

70

2.4

Tốt nghiệp

8

560

0

560

 

53. Thực tập Tốt nghiệp

4

320

0

320

 

54. Đồ án Tốt nghiệp 

4

240

0

240

Tổng cộng toàn khóa có 137  tín chỉ

(Không kể các học phần “*”)

Tổng TC

TỔNG

3235

LT

1435

TH

1800

Tỉ lệ LT/TH

137

100%

44.4%

55.6%